Áp dụng cho sinh viên nhập học năm
2011
. (Thanh toán bằng VNĐ theo tỷ giá bán ra của NHNT Việt Nam tại thời điểm thanh toán) Chương trình kỹ sư khối ngành Kỹ thuật Chương trình cử nhân khối ngành Kinh tế Sơ đồ đóng học phí Số tiền (USD) Thời gian đóng Số tiền (USD) Thời gian đóng 1,
100
Nhập học 1,
100
Trước học kỳ 2 1,
100
Trước học kỳ 3 1,
100
Trước học kỳ 4 1,
100
Trước học kỳ 5 1,
100
Trước học kỳ 6 1,
100
Trước học kỳ 7 1,
100
Trước học kỳ 8 1,
100
Trước học kỳ 9 1,
100
Khóa tiếng Anh dự bị (Dành cho các sinh viên chưa đủ trình độ tiếng Anh
500
TOEFL, 60 iBT, 5.0 IELTS với khối ngành kỹ thuật hoặc
550
PBT, 80 iBT, 6.0 IELTS với khối ngành kinh tế Xếp mức độ học tùy theo trình độ kiểm tra tiếng Anh đầu vào) Mức học Thời gian học Số tiền (USD) Level 1 8 tuần
440
Level 2 8 tuần
440
Level 3 8 tuần
440
Level 4 8 tuần
440
Level 5 8 tuần
440 *
Ngoài mức học phí trên, khi nhập học, sinh viên cần đóng phí nhập học
200
USD (Học phí được thanh toán bằng VNĐ theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm thanh toán) Hệ dự bị Đại học (Dành cho các sinh viên chưa đủ điều kiện nhập học chính thức năm
2011
. Học phí đóng tương đương với mức học tiếng Anh cùng trình độ) Lưu ý: + Sinh viên nhập học tại thời điểm nào thì sẽ áp dụng sơ đồ học phí công bố tại thời điểm đó cho toàn bộ khóa học. + Học phí đã thanh toán sẽ không được hoàn trả lại. + Học phí này đã bao gồm tiền mượn giáo trình, lệ phí thi và cấp bằng, không bao gồm học phí học lại. + Sinh viên khối ngành kỹ thuật cần đạt trình độ tiếng Anh hết mức Level 5, sinh viên khối ngành kinh tế cần đạt hết mức Level 6 trước khi bắt đầu học chuyên môn.